take Ngoại động từ .took; .taken · Cầm, nắm, giữ, lấy · Lấy nhầm; lấy mất · Chiếm được, bắt được · (không dùng trong các thời tiếp diễn) trừ vào; trừ di, trích ra.
Try the app &save
Enjoy more offers in our app
(100K+)